dẻo chân

dẻo chân

Các vận động viên leo núi phải thật dẻo chân mới có thể chinh phục được đỉnh cao.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng đi bộ đường dài hoặc hoạt động chân tay nhiều không cảm thấy mệt mỏi: "dẻo chân" dùng để miêu tả người đôi chân dẻo dai, bền bỉ, có thể đi lại, chạy nhảy, leo trèo trong thời gian dài vẫn khỏe mạnh.
    • Nhanh nhẹn, linh hoạt trong di chuyển: Ngoài nghĩa về sức bền, từ này còn hàm ý chỉ sự nhanh nhẹn, dẻo dai trong các cử động bước đi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Các vận động viên leo núi phải thật dẻo chân mới có thể chinh phục được đỉnh cao.
    • tôi tuy đã lớn tuổi nhưng vẫn còn rất dẻo chân, đi chợ xa mấy cây số cũng không mệt.
    • Muốn trở thành một người đưa thưvùng núi, điều kiện tiên quyết phải dẻo chân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dẻo chân dẻo tay": Thành ngữ mở rộng, nhấn mạnh sự dẻo dai, nhanh nhẹn khéo léo trong cả hoạt động của tay lẫn chân.
    • Công việc đồng áng đòi hỏi người nông dân phải dẻo chân dẻo tay.
Biến thể từ gần giống
  • Dẻo dai (tính từ): sức chịu đựng bền bỉ, khó bị mệt mỏi hoặc gãy đổ. (Nghĩa rộng hơn, có thể áp dụng cho cả thể chất lẫn tinh thần).
  • Bền bỉ (tính từ): Kiên trì, chịu đựng được lâu dài. (Thường nhấn mạnh vào sự kiên trì hơn sự nhanh nhẹn).
  • Nhanh nhẹn (tính từ): cử động nhanh linh hoạt. (Nhấn mạnh tốc độ hơn sức bền).
Từ đồng nghĩa
  • Đi bộ giỏi: khả năng đi bộ tốt.
  • Chân cứng: đôi chân khỏe mạnh, vững vàng (thường dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể).
Thành ngữ liên quan
  • Chân cứng đá mềm: Thành ngữ chỉ sự kiên cường, bền bỉ, có thể vượt qua mọi khó khăn, trở ngại. (Mang tính ẩn dụ ý nghĩa rộng hơn "dẻo chân").
  • Dẻo thơm bột, dẻo thơm bột, dẻo thơm hồ: (Thành ngữ liên quan đến "dẻo" nhưng chỉ tính chất vật của vật liệu, không liên quan trực tiếp đến "dẻo chân").